Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo trung cấp Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Chương trình đào tạo trung cấp Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1. Ngành đào tạo:  Trồng trọt và Bảo vệ thực vật      

2. Mã ngành: 42620102

3. Thời gian đào tạo: 24 tháng

4. Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (hoặc tương đương).

5. Giới thiệu chương trình:

     Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) ngành Trồng trọt - Bảo vệ thực vật được thiết kế để đào tạo người học trở thành kỹ thuật viên trình độ TCCN ngành Trồng trọt - Bảo vệ thực vật, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên đáp ứng các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

     Nội dung khoá học bao gồm những  kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, tiếng Anh, giáo dục thể chất, pháp luật, chính trị, quốc phòng - an ninh... Người học được trang bị những kiến thức cơ bản về chuyên ngành Trồng trọt - Bảo vệ thực vật, sử dụng thông thạo các trang thiết bị máy móc phục vụ cho việc cải tiến chăm sóc các loại thực vật ...và các kỹ năng thực hành,  nhân giống, chăm sóc. Sử dụng các phương tiện kỹ thuận hiện đại áp dụng vào việc Trồng trọt - Bảo vệ thực vật, biết thực hiện công tác quản lý ở trình độ trung cấp.

     Sau khi tốt nghiệp ra trường, người học có khả năng tổ chức, quản lý các cơ sở, sản xuất, nhân giống, có khả năng giúp việc cho kỹ sư thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học về lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; có khả năng tổ chức, quản lý các cơ sở sản xuất nhân giống, trồng trọt; ứng dụng các tiến bộ khoa học, công nghệ mới trong lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật. Trực tiếp tham gia vào công việc Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ở tất cả các thành phần kinh tế, các công ty, xí nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, viện, trung tâm nghiên cứu về chăn nuôi gia súc, gia cầm trong và ngoài nước, đồng thời có khả năng tiếp tục học tập lên các trình độ cao hơn.

6. Mục tiêu đào tạo:

     Đào tạo người lao động hiểu biết và vận dụng được các kiến thức cơ sở, cơ bản của ngành Trồng trọt - Bảo vệ thực vật, thiết bị máy phục vụ trong lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật ..., biết thực hiện công tác quản lý ở trình độ trung cấp, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ để người lao động có điều kiện và khả năng tìm việc làm, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của ngành Trồng trọt - Bảo vệ thực vật . Có khả năng giúp việc cho kỹ sư thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học. Trực tiếp tham vào lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật  ở tất cả các thành phần kinh tế, các công ty, xí nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, viện, trung tâm nghiên cứu về Trồng trọt - Bảo vệ thực vật. 

6.1. Chuẩn kiến thức: người học hiểu và trình bày được các vấn đề có liên quan đến:

     - Kiến thức và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật ở trình độ trung cấp, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, có khả năng làm việc, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của ngành thủy sản và của địa phương.

     - Những kiến thức cơ bản về thực vật bậc cao: hình thái, giải phẫu, sinh lý sinh hoá, sinh trưởng và phát triển;

     - Kiến thức cơ bản về các quy luật di truyền và chọn giống cây trồng;

     - Những kiến thức cơ bản về  các tác nhân chính gây bệnh cho cây trồng và biện pháp phòng ngừa;

     - Một số đặc điểm sinh học chủ yếu và các biện pháp kỹ thuật canh tác một số loại cây trồng phổ biến, có giá trị kinh tế;      

     - Những kiến thức cơ bản về một số mô hình sản xuất nông nghiệp tiên tiến, an toàn và hiệu quả trong thời gian gần đây;

     - Những nội dung cơ bản về công tác bảo vệ thực vật kết hợp bảo vệ môi trường.

6.2. Chuẩn kỹ năng:

     - Xác định được giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây trồng để có biện pháp tác động hiệu quả;

     - Xác định được các yếu tố, nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng qua đó đề ra biện pháp phòng trị thích hợp;

     - Thực hiện được các khâu trong quy trình sản xuất một số loại cây trồng phổ biến, có giá trị kinh tế;

     - Áp dụng được mô hình sản xuất nông nghiệp an toàn: IPM, GAP.

6.3.Tác phong, thái độ nghề nghiệp: 

     - Người học có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; Có đạo đức, có sức khỏe, có lương tâm nghề nghiệp, có kỷ luật, tác phong công nghiệp, có khả năng thực hiện các nhiệm vụ trong cơ sở, xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản.

         6.4. Đạo đức, lối sống và trách nhiệm công dân:

     - Nắm rõ vị trí vai trò của người công dân trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. Có tránh nhiệm cá nhân về công tác an toàn lao động trong  trung tâm, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm.

     - Có ý thức bảo vệ của công, bảo vệ môi trường và tài sản của đơn vị.     

7. Kế hoạch thực hiện: 

7.1. Phân phối thời gian hoạt động toàn khóa:

Hoạt động đào tạo

Đơn

vị tính

Hệ tuyển

THPT

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(5)

1.Học

Tuần

50


2. Sinh hoạt công dân

Tuần

02


3. Thi

Tuần

10


     3.1 Thi học kỳ


06


     3.2 Ôn và thi tốt nghiệp


04


4. Thực tập

Tuần

20


     4.1 Thực tập môn học

Tuần

05


     4.2 Thực tập tốt nghiệp viết TL

Tuần

15


5. Hoạt động ngoại khóa

Tuần

02


6. Nghỉ hè, nghỉ tết, nghỉ lễ

Tuần

13


7. Lao động công ích

Tuần

02


8. Dự trữ

Tuần

03


Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7+8 )

102

 

          7.2. Các môn học của chương trình và thời lượng:


Tên môn học

Số học trình

Bố trí theo học kỳ

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

HK

HK

HK

HK

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

1

2

3

4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A. Học phần chung

435

27

351

24

84

3

 

 



1. Chính trị 1

45

3

45

3

0

0

X




2. Chính trị 2

45

3

45

3

0

0

X




3. Anh văn 1

60

4

60

4

0

0

X




4. Anh văn 2

60

4

60

4

0

0

X




5. Tin học đại cương

60

3

30

2

30

1

X




6. Giáo dục Quốc phòng-An ninh*

75

5

51

4

24

1

X




7. Thể dục

60

3

30

2

30

1

X

 

 

 

8. Pháp luật

30

2

30

2

0

0

X




B. Học phần cơ sở

465

27

345

23

120

4

 

 

 

 

1. Sinh hoá

45

3

45

3

0

0

X




2. Sinh học

75

4

45

3

30

1

X




3. Hoá phân tích

60

3

30

2

30

1


X



4. Hoá bảo vệ thực vật

45

3

45

3

0

0



X


5. Thổ nhưỡng

30

2

30

2

0

0



X


6. Sinh lý thực vật

45

3

45

3

0

0


X



7. Vi sinh

60

3

30

2

30

1


X



8. Di truyền và chọn giống thực vật

75

4

45

3

30

1


X



9. Côn trùng đại cương

30

2

30

2

0

0


X



C. Học phần chuyên môn

600

36

480

32

120

4

 

 

 

 

C1. Học phần chuyên môn (bắt buộc)

570

34

450

30

120

4





1. Anh văn chuyên ngành

30

2

30

2

0

0


X



2. Nông hoá

30

2

30

2

0

0


X



3. Bệnh cây trồng

45

3

45

3

0

0



X


4. Cây lương thực (lúa, mì, bắp)

45

3

45

3

0

0



X


5. Cây ngắn ngày (rau, mía, đậu...)

45

3

45

3

0

0



X


6. GAP và nông nghiệp hữu cơ

60

3

30

2

30

1



X


7. Cây ăn trái

45

3

45

3

0

0



X


8. IPM trong bảo vệ thực vật

60

3

30

2

30

1




X

9. Côn trùng chuyên khoa

60

3

30

2

30

1




X

10. Kiểm dịch thực vật

60

3

30

2

30

1




X

11. Luật ngành

30

2

30

2

0

0





12. Dinh dưỡng cây trồng

30

2

30

2

0

0




X

13. Khuyến nông

30

2

30

2

0

0




X

C2. Học phần chuyên môn (tự chọn)

30

2

30

2

0

0


X



1. Cây công nghiệp dài ngày

30

2

30

2

0

0





2. Quản lý nông trại

30

2

30

2

0

0





Tổng cộng

1500

90

1176

79

324

11

 

 

 

 

* Theo Quyết định số 80/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

7.3. Thực tập:

Môn thực tập

Hệ số

Thời lượng

Năm thứ I

Năm thứ II

Địa điểm

Tuần

Giờ

HK1

HK2

HK3

HK4

A. Thực tập

-

05

200






 1.Kiến tập tay nghề

1

02

80



X


Trường

   2.Thực tập giáo trình

2

03

120




X

Trường

B. Thực tập tốt nghiệp

-

15

600






1. Chuyên đề thực tập cuối khoá

6

10

400

 

 

 

X

Cơ sở

2. Hướng dẫn viết và viết báo cáo

-

02

80

 

 

 

X

Trường

3. Ôn thi TN

-

03

120

 

 

 

X

Trường

Tổng cộng

09

20

800

 

 

 

 


7.4. Thi tốt nghiệp:

TT

Môn thi

Hệ số

Hình thức thi

Thời gian

(phút)

Ghi chú

1

Chính trị

3

Viết

120


2

Chọn giống thực vật

3

Viết

120


3

IBM trong bảo vệ thực vật và NN hữu cơ

4

Viết

120



Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...