Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo TC Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản
Chương trình đào tạo TC Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản

1. Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản (Mã ngành: 42540105)

2. Thời gian đào tạo: 24 tháng đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và 36 tháng với học sinh tốt nghiệp THCS.

3. Loại hình đào tạo: chính quy.

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 98 đơn vị học trình đối với học sinh tốt nghiệp THPT và 162 đơn vị học trình đối với học sinh tốt nghiệp THCS.

6. Giới thiệu chương trình

Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) ngành Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản được thiết kế để đào tạo người học trở thành kỹ thuật viên trình độ TCCN ngành Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản Thủy sản, có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên đáp ứng các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

Sau khi tốt nghiệp ra trường, người học có khả năng tổ chức, quản lý các cơ sở chế biến, sản xuất và bảo quản thủy sản, có khả năng hỗ trợ, cộng tác với kỹ sư thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học về lĩnh vực công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản; có khả năng tổ chức, quản lý các cơ sở sản xuất chế biến và bảo quản thủy sản; ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ mới trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản. Trực tiếp tham gia vào chế biến và bảo quản thủy sản ở tất cả các thành phần kinh tế, các công ty, xí nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, viện, trung tâm nghiên cứu về công nghệ kỹ thuật chế biến và cảo quản thủy sản trong và ngoài nước, đồng thời có khả năng tiếp tục học tập lên các trình độ cao hơn.

7. Mục tiêu đào tạo

7.1. Mục tiêu chung

Đào tạo người lao động hiểu biết và vận dụng được các kiến thức cơ sở, cơ bản của ngành Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản, thiết bị máy phục vụ trong chế biến,... kỹ năng thực hành và vận dụng các nguyên lý cơ bản về Chế biến và Bảo quản thủy sản, biết thực hiện công tác quản lý ở trình độ trung cấp chuyên nghiệp, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ để người lao động có điều kiện và khả năng tìm việc làm, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của ngành Công nghệ kỹ thuật Chế biến và Bảo quản thủy sản.

Có khả năng hỗ trợ, cộng tác với kỹ sư thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học.

Trực tiếp tham vào lĩnh vực chế biến và bảo quản thủy sản ở tất cả các thành phần kinh tế, các công ty, xí nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, viện, trung tâm nghiên cứu về công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản.

7.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về kiến thức

- Kiến thức và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực chế biến và bảo quản thuỷ sản ở trình độ trung cấp, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, có khả năng làm việc, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của ngành thủy sản và của địa phương.

- Có kiến thức để trực tiếp tham gia sản xuất ở tất cả các thành phần kinh tế, các công ty, xí nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trung tâm nghiên cứu về công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản trong và ngoài nước.

- Có kiến thức để tổ chức, quản lý sản xuất ở phân xưởng sản xuất và ứng dụng các tiến bộ khoa học, công nghệ mới trong chế biến thủy sản và bảo quản thủy sản.

- Có khả năng hỗ trợ cho kỹ sư thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Nguyên liệu thủy sản: biết được tên một số loài thủy sản có giá trị kinh tế. Nắm được sự ảnh hưởng của đặc tính sinh hoá đến chất lượng của nguyên liệu thủy sản, thành phần của nguyên liệu thủy sản và những biến đổi sau khi chết làm ảnh hưởng đến chất lượng.

- Xử lý, bảo quản và vận chuyển nguyên liệu: xác định được các phương pháp xử lý sơ bộ nguyên liệu thủy sản; nguyên lý bảo quản lạnh nguyên liệu thủy sản; các phương pháp vận chuyển nguyên liệu thủy sản; những hiện tượng, nguyên nhân gây ra sự hư hỏng nguyên liệu thủy sản và biện pháp khắc phục.

- Quy trình công nghệ: hiểu được quy trình công nghệ chế biến các sản phẩm thủy sản như: đông lạnh, chế biến khô, đồ hộp, nước mắm, bột cá,...

- Máy và thiết bị: biết được đặc tính kỹ thuật của các máy và thiết bị thường dùng trong quá trình chế biến thủy sản và bảo quản thủy sản.

- An toàn thực phẩm: biết phương pháp kiểm tra, đánh giá chất lượng nguyên liệu và sản phẩm thủy sản; quản lý được chất lượng nguyên liệu và sản phẩm thủy sản chế biến.

- Tổ chức và quản lý sản xuất: Hiểu được cách tổ chức và quản lý sản xuất trong xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản.

- Vệ sinh: tên gọi, tác dụng, liều lượng, cách pha chế các chất sát trùng, chất tẩy rửa được phép dùng trong công nghệ chế biến và bảo quản các sản phẩm thủy sản; nắm được quy trình vệ sinh trong xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản; nguyên tắc đảm bảo an toàn lao động trong các xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản.

b. Về kỹ năng

- Khả năng phân loại, đánh giá chất lượng nguyên liệu thủy sản trước lúc chế biến.

- Thực hiện được phương pháp bảo quản nguyên liệu thuỷ sản bằng nước đá trước khi chế biến.

- Thao tác thành thạo từng công đoạn trong quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản và có khả năng hướng dẫn cho công nhân thực hiện các công đoạn trong quy trình chế biến thủy sản.

- Áp dụng được HACCP trong quá trình chế biến các sản phẩm thủy sản.

- Biết vận hành máy và thiết bị chuyên dùng trong quy trình công nghệ chế biến.

- Hướng dẫn và giám sát công nhân làm công tác vệ sinh trong xí nghiệp chế biến thủy sản và việc thực hiện đúng các quy định về an toàn lao động và bảo vệ môi trường.

c. Thái độ nghề nghiệp

- Người học có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức, có sức khỏe, có lương tâm nghề nghiệp, có kỷ luật, tác phong công nghiệp, có khả năng thực hiện các nhiệm vụ trong cơ sở, xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản.

- Nắm rõ vị trí vai trò của người công dân trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

- Có tránh nhiệm cá nhân về công tác an toàn lao động trong công ty, xí nghiệp chế biến và bảo quản thủy sản.

- Có ý thức bảo vệ của công, bảo vệ môi trường và tài sản của đơn vị.

8. Chương trình đào tạo

8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết/giờ

ĐVHT

1

Các học phần chung

420

22

2

Các học phần cơ sở

405

22

3

Các học phần chuyên môn

645

36

4

Thực tập nghề nghiệp

450 giờ

10

5

Thực tập tốt nghiệp

480 giờ

8

Tổng cộng (ĐVHT)

1470 + 930 giờ

98

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết/giờ

ĐVHT

1

Kiến thức văn hóa phổ thông

1020

59

2

Các học phần chung

510

27

3

Các học phần cơ sở

405

22

4

Các học phần chuyên môn

645

36

5

Thực tập nghề nghiệp

450 giờ

10

6

Thực tập tốt nghiệp

480 giờ

8

Tổng cộng (ĐVHT)

2580 + 930 giờ

162

8.2. Phân bố thời gian toàn khóa

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

STT

HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO

SỐ TUẦN

GHI CHÚ

1

Học

47

30 tiết/tuần

2

Sinh hoạt tuần lễ HSSV

2

1 tuần/năm học

3

Thi:

14

 

 

3.1. Thi hoc kỳ

11

4 học kỳ

 

3.2. Thi tốt nghiệp

3

Ôn và thi

4

Thực tập:

22

 

 

4.1. Tay nghề

5

 

 

4.2. Giáo trình

5

 

 

4.3. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết

11

 

 

5.1. Nghỉ hè

5

Hè năm thứ nhất

 

5.2. Nghỉ tết

4

2 tuần/năm học

 

5.3. Nghỉ lễ

2

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

2

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

2

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

4

1 tuần/Học kỳ

 

Tổng cộng

104

 

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

STT

HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO

SỐ TUẦN

GHI CHÚ

1

Học

72

30 tiết/tuần

2

Tuần lễ sinh hoạt công dân HSSV

3

1 tuần/năm học

3

Thi:

28

 

 

3.1. Thi học kỳ

16

6 học kỳ

 

3.2. Thi tốt nghiệp

12

Ôn và thi

4

Thực tập:

22

 

 

4.1 Tay nghề

5

 

 

4.2 Giáo trình

5

 

 

4.3. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết:

19

 

 

5.1. Nghỉ hè

10

Hè năm thứ 1, thứ 2

 

5.2. Nghỉ tết

6

2 tuần/năm

 

5.3. Nghỉ lễ

3

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

3

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

3

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

6

1 tuần/học kỳ

Tổng cộng

156

 

8.3. Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy

a) Đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/ Đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Các học phần chung

420/22

10/4

6/2

 

 

A

Học phần bắt buộc

390/20

8/4

6/2

 

 

1

Giáo dục quốc phòng- an ninh

75/3

1/2

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

75/5

5/0

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

 

2/1

 

 

5

Anh văn

90/5

 

4/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

B

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Biến đổi khí hậu và chiến lược ứng phó

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

II

Các học phần cơ sở

405/22

7/3

9/1

1/1

 

1

Hóa đại cương

60/3

2/1

 

 

 

2

Vi sinh vật thực phẩm

60/3

2/1

 

 

 

3

Hóa sinh thực phẩm

45/3

 

3/0

 

 

4

Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

75/4

 

3/1

 

 

5

Nguyên liệu thủy sản

75/4

3/1

 

 

 

6

Môi trường và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

45/3

 

3/0

 

 

7

Phương pháp nghiên cứu khoa học

45/2

 

 

1/1

 

III

Các học phần chuyên môn

645/36

 

9/1

16/5

4/1

A

Học phần bắt buộc

615/34

 

9/1

14/5

4/1

1

Anh văn chuyên ngành

30/2

 

 

2/0

 

2

Kỹ thuật lạnh cơ sở

45/3

 

3/0

 

 

3

Máy và thiết bị chế biến

60/3

 

 

2/1

 

4

Chế biến lạnh thủy sản

60/3

 

 

2/1

 

5

Chế biến nước mắm

60/3

 

 

2/1

 

6

Chế biến khô thủy sản

75/4

 

3/1

 

 

7

Chế biến đồ hộp thủy sản

60/3

 

 

2/1

 

8

Chế biến tổng hợp

60/3

 

 

2/1

 

9

Vệ sinh xí nghiệp chế biến thủy sản

30/2

 

 

 

2/0

10

An toàn lao động

45/3

 

3/0

 

 

11

Bao bì thực phẩm

30/2

 

 

2/0

 

12

An toàn vệ sinh thực phẩm

60/3

 

 

 

2/1

B

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

30/2

 

 

2/0

 

1

Quản trị doanh nghiệp chế biến thủy sản

30/2

 

 

2/0

 

2

Chế biến sản phẩm giá trị gia tăng

30/2

 

 

2/0

 

IV

Thực tập nghề nghiệp

450giờ/10

 

 

0/5

0/5

1

Thực tập tay nghề

225giờ/5

 

 

0/5

 

2

Thực tập giáo trình

225giờ/5

 

 

 

0/5

V

Thực tập tốt nghiệp

480 giờ/8

 

 

 

0/8

1

Thực tập cuối khóa (tốt nghiệp)

480 giờ/8

 

 

 

0/8

 

Tổng số:

1470 tiết

+930 giờ/ 98đvht

17/7

24/4

17/11

4/14

b. Đối với học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/ Đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Kiến thức văn hóa phổ thông

1020/59

Học năm thứ nhất

II

Các học phần chung

510/27

11/6

8/2

 

 

A

Học phần bắt buộc

480/25

9/6

8/2

 

 

1

Giáo dục quốc phòng- an ninh

120/5

2/3

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

90/6

5/1

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

 

2/1

 

 

5

Anh văn

120/7

 

6/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

B

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Biến đổi khí hậu và chiến lược ứng phó

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

III

Các học phần cơ sở

405/22

7/3

9/1

1/1

 

1

Hóa đại cương

60/3

2/1

 

 

 

2

Vi sinh vật thực phẩm

60/3

2/1

 

 

 

3

Hóa sinh thực phẩm

45/3

 

3/0

 

 

4

Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

75/4

 

3/1

 

 

5

Nguyên liệu thủy sản

75/4

3/1

 

 

 

6

Môi trường và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

45/3

 

3/0

 

 

7

Phương pháp nghiên cứu khoa học

45/2

 

 

1/1

 

IV

Các học phần chuyên môn

645/36

 

9/1

16/5

4/1

A

Học phần bắt buộc

615/34

 

9/1

14/5

4/1

1

Anh văn chuyên ngành

30/2

 

 

2/0

 

2

Kỹ thuật lạnh cơ sở

45/3

 

3/0

 

 

3

Máy và thiết bị chế biến

60/3

 

 

2/1

 

4

Chế biến lạnh thủy sản

60/3

 

 

2/1

 

5

Chế biến nước mắm

60/3

 

 

2/1

 

6

Chế biến khô thủy sản

75/4

 

3/1

 

 

7

Chế biến đồ hộp thủy sản

60/3

 

 

2/1

 

8

Chế biến tổng hợp

60/3

 

 

2/1

 

9

Vệ sinh xí nghiệp chế biến thủy sản

30/2

 

 

 

2/0

10

An toàn lao động

45/3

 

3/0

 

 

11

Bao bì thực phẩm

30/2

 

 

2/0

 

12

An toàn vệ sinh thực phẩm

60/3

 

 

 

2/1

B

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

30/2

 

 

2/0

 

1

Quản trị doanh nghiệp chế biến thủy sản

30/2

 

 

2/0

 

2

Chế biến sản phẩm giá trị gia tăng

30/2

 

 

2/0

 

V

Thực tập nghề nghiệp

450giờ/10

 

 

0/5

0/5

1

Thực tập tay nghề

225giờ/5

 

 

0/5

 

2

Thực tập giáo trình

225giờ/5

 

 

 

0/5

VI

Thực tập tốt nghiệp

480 giờ/8

 

 

 

0/8

1

Thực tập cuối khóa (tốt nghiệp)

480 giờ/8

 

 

 

0/8

 

Tổng số:

2580 tiết

+930 giờ (162đvht)

18/9

26/4

17/11

4/14

8.4. Thi tốt nghiệp (Áp dụng cho cả 2 đối tượng học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS)

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian (phút)

Ghi chú

1

Chính trị

Viết

120

 

2

Cơ sở ngành:

- Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

- Nguyên liệu thủy sản

Viết

90

 

3

Chuyên ngành:

- Chế biến lạnh thủy sản

- An toàn vệ sinh thực phẩm

Viết

90

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...