Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo trung cấp Kế toán doanh nghiệp
Chương trình đào tạo trung cấp Kế toán doanh nghiệp

1. Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp   (Mã ngành: 42340303)

2. Thời gian đào tạo: Đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: 24 tháng; đối với học sinh tốt nghiệp THCS: 36 tháng

3. Loại hình đào tạo: Chính quy

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: Đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: 99 ĐVHT; đối với học sinh tốt nghiệp THCS: 164 ĐVHT

6. Giới thiệu chương trình

- Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp thuộc mã ngành Kế toán - Kiểm toán được thiết kế theo cấu trúc đơn ngành, xây dựng trên cơ sở Thông tư số 16/2010/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định về Chương trình khung TCCN; Thông tư số 22/2014/TT-BGDĐT ngày 09/7/2014 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp;

- Chương trình được xây dựng trên cơ sở thúc đẩy việc đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng tăng cường thời lượng tự học, tự nghiên cứu của học sinh, tập trung vào kỹ năng thực hành nghề nghiệp.

- Học sinh tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ trung cấp ngành Kế toán doanh nghiệp tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng có thể làm các việc sau:

+ Trở thành kế toán viên, đảm nhận các công việc kế toán trong các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty tư nhân.

+ Làm việc trong phòng kế toán, phòng tài chính, phòng kinh doanh, phòng kiểm toán ở các loại hình doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.

- Học sinh sau khi tốt nghiệp có khả năng học liên thông lên bậc cao đẳng hoặc đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo chương trình liên thông của các trường cao đẳng, đại học trong hệ thống giáo dục quốc dân.

 7. Mục tiêu đào tạo

7.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kế toán viên trình độ trung cấp có phẩm chất chính trị, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; có sức khoẻ tốt; nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở, có kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán ở các đơn vị, đồng thời có khả năng học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường.

7.2. Mục tiêu cụ thể

Học sinh tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ trung cấp ngành Kế toán doanh nghiệp tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng phải đạt các chuẩn sau:

a. Về kiến thức

- Trình bày và giải thích được những vấn đề cơ bản về đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; nhận thức được văn hóa nghề nghiệp; biết xử lý và trình bày các văn bản pháp quy; nhận thức được những vấn đề về quốc phòng an ninh trong tình hình mới;

- Nhận thức đầy đủ và giải thích được những vấn đề cơ bản về pháp luật kinh tế, lý thuyết tài chính, tiền tệ tín dụng, những nguyên tắc và phương pháp cơ bản của kế toán, quản lý kinh tế theo yêu cầu của người cán bộ có trình độ trung cấp;

- Có đủ nhận thức học tập ở bậc học cao hơn và tự học tập để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường.

b. Về kỹ năng

- Có khả năng vận dụng được những vấn đề cơ bản về đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có khả năng soạn thảo văn bản; sử dụng được tiếng Anh trong giao tiếp thông thường;

- Thành thạo việc thu thập, xử lý, kiểm tra, ghi chép các chứng từ kế toán, sổ kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp;

- Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm kế toán doanh nghiệp phổ biến hiện nay;

- Có khả năng tính đúng, tính đủ các loại thuế theo qui định; lập các báo cáo thuế hàng tháng và quyết toán thuế năm (Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp,...)

- Có khả năng vận dụng chế độ chứng từ kế toán, vận dụng hệ thống tài khoản kế toán, vận dụng các loại sổ sách kế toán, biểu mẫu các báo cáo tài chính phù hợp hình thức kế toán áp dụng ở đơn vị;

- Có khả năng lập và phân tích Báo cáo tài chính;

- Có khả năng vận dụng các kiến thức đã học và tự học để đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường;

- Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm.

c. Về thái độ

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức cộng đồng và thái độ làm việc tốt;

- Có tác phong chuyên nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, có đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, yêu nghề, năng động, bản lĩnh, trách nhiệm và có tinh thần hợp tác, thân thiện giúp đỡ đồng nghiệp;

- Có tinh thần đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm pháp luật trong quản lý kinh tế, tài chính của đơn vị và trong đời sống kinh tế xã hội;

- Tuân thủ các quy định của Luật kế toán, tài chính; chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao.

8. Khung chương trình đào tạo

8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết/giờ

ĐVHT

1

Các học phần chung

420 tiết

22

2

Các học phần cơ sở

420 tiết

25

3

Các học phần chuyên môn

660 tiết

35

4

Thực tập nghề nghiệp

405 giờ

09

5

Thực tập tốt nghiệp

480 giờ

08

Cộng (ĐVHT)

1.500 tiết + 885 giờ

99

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết/giờ

ĐVHT

1

Kiến thức văn hóa phổ thông

1.020 tiết

59

2

Các học phần chung

510 tiết

27

3

Các học phần cơ sở

420 tiết

25

4

Các học phần chuyên môn

660 tiết

35

5

Thực tập nghề nghiệp

405 giờ

09

6

Thực tập tốt nghiệp

540 giờ

09

Cộng (ĐVHT)

2.610 tiết+ 945 giờ

164

8.2. Thời gian đào tạo

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

STT

HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO

SỐ TUẦN

GHI CHÚ

1

Học

47

30 tiết/tuần

2

Sinh hoạt tuần lễ "HS-SV"

2

1 tuần/năm học

3

Thi:

14

 

3.1. Thi học kỳ

11

4 học kỳ

3.2. Thi tốt nghiệp

3

Ôn và thi

4

 

 

Thực tập nghề nghiệp:

22

 

4.1. Thực hành quy trình NVKT

5

 

4.2. Thực hành báo cáo thực tế

5

 

4.3. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5

 

 

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết:

11

 

5.1. Nghỉ hè

5

Hè năm thứ nhất

5.2. Nghỉ tết

4

2 tuần/năm

5.3. Nghỉ lễ

2

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

2

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

2

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

4

1 tuần/học kỳ

 

Tổng cộng

104

 

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

STT

HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO

SỐ TUẦN

GHI CHÚ

1

Học

72

30 tiết/tuần

2

Sinh hoạt tuần lễ "HS-SV"

3

1 tuần/năm học

3

 

 

Thi:

28

 

3.1. Thi học kỳ

16

4 học kỳ

3.2. Thi tốt nghiệp

12

Ôn và thi

4

 

 

Thực tập nghề nghiệp:

22

 

4.1. Thực hành quy trình NVKT

5

 

4.2. Thực hành báo cáo thực tế

5

 

4.3. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5

 

 

 

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết:

19

 

5.1. Nghỉ hè

10

Hè năm thứ nhất

5.2. Nghỉ tết

6

2 tuần/năm

5.3. Nghỉ lễ

3

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

3

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

3

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

6

1 tuần/học kỳ

 

Tổng cộng

156

 

8.3. Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/

đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Các học phần chung

420/22

10/4

6/2

 

 

A

Các học phần bắt buộc

390/20

8/4

6/2

 

 

1

Giáo dục quốc phòng an ninh

75/3

1/2

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

75/5

5/0

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

 

2/1

 

 

5

Anh văn

90/5

 

4/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Kỹ năng giao tiếp

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

3

Khởi tạo doanh nghiệp

30/2

2/0

 

 

 

II

Các học phần cơ sở bắt buộc

420/25

11/2

11/1

 

 

1

Luật kinh tế

30/2

2/0

 

 

 

2

Lý thuyết tiền tệ - tín dụng

45/3

 

3/0

 

 

3

Lý thuyết tài chính

60/3

2/1

 

 

 

4

Lý thuyết hạch toán kế toán

60/3

 

2/1

 

 

5

Nguyên lý thống kê

45/3

3/0

 

 

 

6

Soạn thảo văn bản

30/2

2/0

 

 

 

7

Kinh tế quốc tế

45/3

 

3/0

 

 

8

Kinh tế vi mô

60/3

2/1

 

 

 

9

Marketing căn bản

45/3

 

3/0

 

 

III

Các học phần chuyên môn

660/35

 

8/2

11/4

7/3

A

Các học phần bắt buộc

630/33

 

8/2

9/4

7/3

1

Thuế

45/3

 

3/0

 

 

2

Thống kê doanh nghiệp

60/3

 

2/1

 

 

3

Tài chính doanh nghiệp 1

75/4

 

3/1

 

 

4

Tài chính doanh nghiệp 2

75/4

 

 

3/1

 

5

Kế toán doanh nghiệp 1

60/3

 

 

2/1

 

6

Kế toán doanh nghiệp 2

60/3

 

 

2/1

 

7

Kế toán doanh nghiệp 3

60/3

 

 

2/1

 

8

Kế toán doanh nghiệp 4

60/3

 

 

 

2/1

9

Phân tích hoạt động kinh doanh

60/3

 

 

 

2/1

10

Kiểm toán

30/2

 

 

 

2/0

11

Hạch toán kế toán trên máy tính

45/2

 

 

 

1/1

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 học phần)

30/2

 

 

2/0

 

1

Quản trị doanh nghiệp

30/2

 

 

2/0

 

2

Anh văn chuyên ngành

30/2

 

 

2/0

 

3

Kế toán hành chính sự nghiệp

30/2

 

 

2/0

 

IV

Thực tập cơ bản

405g/9

 

 

0/9

 

1

TH quy trình nghiệp vụ kế toán

180g/4

 

 

0/4

 

2

Thực hành báo cáo thực tế

225g/5

 

 

0/5

 

V

Thực tập tốt nghiệp

480g/8

 

 

 

0/8

1

Thực tập tốt nghiệp

480g/8

 

 

 

0/8

 

Tổng số

1.500 tiết

+ 885 giờ/

99 đvht

21/6

25/5

11/13

7/11

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/

đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Kiến thức văn hóa phổ thông

1020/59

Học trong năm thứ nhất

II

Các học phần chung

510/27

11/6

8/2

 

 

A

Các học phần bắt buộc

480/25

9/6

8/2

 

 

1

Giáo dục quốc phòng an ninh

120/5

2/3

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

90/6

5/1

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

 

2/1

 

 

5

Anh văn

120/7

 

6/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

 

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Kỹ năng giao tiếp

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

3

Khởi tạo doanh nghiệp

30/2

2/0

 

 

 

III

Các học phần cơ sở bắt buộc

420/25

11/2

11/1

 

 

1

Luật kinh tế

30/2

2/0

 

 

 

2

Lý thuyết tiền tệ - tín dụng

45/3

 

3/0

 

 

3

Lý thuyết tài chính

60/3

2/1

 

 

 

4

Lý thuyết hạch toán kế toán

60/3

 

2/1

 

 

5

Nguyên lý thống kê

45/3

3/0

 

 

 

6

Soạn thảo văn bản

30/2

2/0

 

 

 

7

Kinh tế quốc tế

45/3

 

3/0

 

 

8

Kinh tế vi mô

60/3

2/1

 

 

 

9

Marketing căn bản

45/3

 

3/0

 

 

IV

Các học phần chuyên môn

660/35

 

6/1

11/4

 

 

Các học phần bắt buộc

630/33

 

6/1

9/4

9/4

1

Thuế

45/3

 

3/0

 

 

2

Thống kê doanh nghiệp

60/3

 

 

2/1

 

3

Tài chính doanh nghiệp 1

75/4

 

3/1

 

 

4

Tài chính doanh nghiệp 2

75/4

 

 

3/1

 

5

Kế toán doanh nghiệp 1

60/3

 

 

2/1

 

6

Kế toán doanh nghiệp 2

60/3

 

 

2/1

 

7

Kế toán doanh nghiệp 3

60/3

 

 

 

2/1

8

Kế toán doanh nghiệp 4

60/3

 

 

 

2/1

9

Phân tích hoạt động kinh doanh

60/3

 

 

 

2/1

10

Kiểm toán

30/2

 

 

 

2/0

11

Hạch toán kế toán trên máy tính

45/2

 

 

 

1/1

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3  học phần)

30/2

 

 

2/0

 

1

Quản trị doanh nghiệp

30/2

 

 

2/0

 

2

Anh văn chuyên ngành

30/2

 

 

2/0

 

3

Kế toán hành chính sự nghiệp

30/2

 

 

2/0

 

V

Thực tập cơ bản

405g/9

 

 

0/9

 

1

TH quy trình nghiệp vụ kế toán

180g/4

 

 

0/4

 

2

Thực hành báo cáo thực tế

225g/5

 

 

0/5

 

VI

Thực tập tốt nghiệp

540g/9

 

 

 

0/9

1

Thực tập tốt nghiệp

540g/9

 

 

 

0/9

 

Tổng số

2.610 tiết

+ 945 giờ/

164 đvht

22/8

25/4

11/13

9/13

 8.4. Thi tốt nghiệp: (Áp dụng cho cả 2 đối tượng học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS)

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian (phút)

Ghi chú

1

Chính trị

Viết

120

 

2

Tài chính doanh nghiệp

Viết

120

 

3

Kế toán doanh nghiệp

Viết

120

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...