Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo cao đẳng Công tác xã hội
Chương trình đào tạo cao đẳng Công tác xã hội

Tên chương trình:      Cử nhân cao đẳng Công tác xã hội

Trình độ đào tạo:       Cao đẳng

Ngành đào tạo:          Công tác xã hội (Social Work)

Mã ngành:

Loại hình đào tạo:      Chính quy

1.  Mục tiêu đào tạo

1.1. Về kiến thức:

     Trang bị cho người học hệ thống kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên ngành về Công tác xã hội; giúp người học có phương pháp tư duy khoa học, có năng lực vận dụng kiến thức đã học vào việc nhận thức và giải quyết những vấn đề thực tiễn xã hội đặt ra.

1.2. Về kỹ năng:

     Rèn luyện cho người học kỹ năng thực hành nghề nghiệp công tác xã hội với cá nhân, nhóm, cộng đồng thuộc các lĩnh vực khác nhau của ngành công tác xã hội.

1.3. Về thái độ:

     Sinh viên tốt nghiệp ngành cử nhân Công tác xã hội có thái độ chính trị, đạo đức nghề nghiệp với tinh thần phục vụ nhân dân; yêu nghề, nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành về nghề Công tác xã hội; có khả năng phát hiện, tham gia giải quyết những vấn đề xã hội và nâng cao năng lực con người.

1.4. Về năng lực:

     Sinh viên tốt nghiệp sẽ làm việc tại các cơ sở, tổ chức thuộc lĩnh vực an sinh xã hội (lĩnh vực lao động xã hội, an sinh trẻ em, và gia đình ...), các lĩnh vực có liên quan như giáo dục, y tế, pháp luật, văn hoá, truyền thông cũng như các cơ quan của các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội khác. Sau khi tốt nghiệp ngành cao đẳng công tác xã hội, sinh viên có thể tiếp tục theo học ở bậc đại học về Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng; cũng có thể học bổ túc thêm kiến thức để chuyển đổi sang các lĩnh vực chuyên môn khác gần với Công tác xã hội.

2. Thời gian đào tạo:

     Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện  trong 03 năm học (phân bổ trong 06 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

3.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế

     Tổng số 153 đơn vị học trình (đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (3 đvht) và Giáo dục Quốc phòng (135 tiết).

3.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo                 153 ĐVHT

3.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                                                  40 ĐVHT

           (Chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

3.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                        113 ĐVHT

     - Kiến thức cơ sở khối ngành:                                            20 ĐVHT

     - Kiến thức cơ sở ngành:                                                  20 ĐVHT

     - Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành):               60 ĐVHT

     - Thực tập nghề nghiệp và thi tốt nghiệp:                            13 ĐVHT

4. Đối tượng tuyển sinh:

     Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.

4.1.  Hình thức tuyển sinh:

     Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng sẽ tổ chức kỳ thi tuyển sinh và xét tuyển vào Trường theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Khu vực tuyển sinh là Sóc Trăng và các tỉnh đồng bằng Sông Cửu Long.

4.2.  Điều kiện trúng tuyển:

     - Tất cả các thí sinh đăng ký vào trường ngành Cao đẳng Công tác xã hội hệ chính quy phải qua kỳ thi tuyển sinh hoặc xét tuyển do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

     - Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng.

     Địa chỉ: Số 400, đường Lê Hồng Phong, khóm 5, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.

4.3.  Hồ sơ nhập học:

- Túi đựng hồ sơ gồm có:

     + Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương.

     + Bản sao giấy khai sinh (có dấu của chính quyền hoặc là bản photo có công chứng)

     + Bản sao văn bằng tốt nghiệp PTTH, THBT; hoặc các văn bằng tương đương có công chứng.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp:

     Quy trình đào tạo và điều kiện xét tốt nghiệp, công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ -BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy chế tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp đại học và cao đẳng hệ chính quy.

6. Thang điểm:

     - Thang điểm dùng đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10.

     - Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

TT

THANG ĐIỂM

XẾP LOẠI

KẾT QUẢ

1

Từ  9 đến 10

Xuất sắc

ĐẠT

2

Từ  8 đến cận 9

Giỏi

3

Từ 7 đến cận 8

Khá

4

Từ  6 đến cận 7

Trung bình khá

5

Từ 5 đến cận 6

Trung bình

6

Từ  4 đến cận 5

Yếu

KHÔNG ĐẠT

7

Dưới 4

Kém

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:  43  ĐVHT (chưa tính GDTC và GDQP)

7.1.1.Các môn Lý luận chính trị                                                              10 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

75


2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30


3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45


7.1.2. Các môn Khoa học Xã hội - Nhân văn                                         08 ĐVHT

* Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tiếng Việt thực hành

3



2

Logic học đại cương

3



* Tự chọn: (sinh viên chọn 3 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Văn bản & lưu trữ học

2

30


2

Địa lý kinh tế Việt Nam

2

30


7.1.3. Khoa học tự nhiên                                                                          10 ĐVHT

* Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Xác xuất thống kê

3

45


2

Tin học đại cương

4

30

60

*  Tự chọn: (sinh viên chọn 3 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Toán cao cấp

3

45


2

Môi trường và phát triển

3

45


7.1.4. Ngoại ngữ                                                                                       15 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Anh văn 1

4

60


2

Anh văn 2

4

60


3

Anh văn 3

4

60


4

Anh văn chuyên ngành

3

45


7.1.5. Giáo dục thể chất và Quốc phòng - An ninh                                 09 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Giáo dục thể chất

3


90

2

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

6


135

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:                                       113 ĐVHT

7.2.1. Khối kiến cơ sở của khối ngành                                                  20 ĐVHT

* Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Dân số và môi trường

2

30


2

Dân tộc học

2

30


3

Đại cương văn hoá Việt Nam

2

30


4

Tâm lý học đại cương

3

45


5

Xã hội học đại cương

3

45


6

Lịch sử văn minh thế giới

3

45


7

Nhà nước và pháp luật đại cương

3

45


*  Tự chọn: (sinh viên chọn 2 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Quản lý dự án xã hội

2

30


2

Dân số học

2

30


7.2.2. Khối kiến thức cơ sở ngành                                                           20 ĐVHT

* Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tâm lý học phát triển

2

30


2

Giao tiếp xã hội

2

30


3

Giới và phát triển

2

30


4

Pháp luật và pháp chế xã hội

3

45


5

Hành vi con người và môi trường xã hội

4

60


6

Tâm lý học xã hội

3

45


7

Gia đình học

2

30


* Tự chọn: (sinh viên chọn 2 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Nhập môn nhân học

2

30


2

Phương pháp và kỹ thuật nghiên cứu xã hội học

2

30


7.2.3. Kiến thức  ngành                                                                           60 ĐVHT

* Bắt buộc                                                                                                 48 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Chính sách xã hội

2

30


2

An sinh xã hội

3

45


3

Nhập môn công tác xã hội

3

45


4

Công tác xã hội cá nhân và nhóm

6

30

60

5

Tổ chức và Phát triển cộng đồng

3

15

30

6

Thực hành công tác xã hội (I)

6

30

60

7

Thực hành công tác xã hội (II)

6

30

60

8

Tham vấn

3

15

30

9

Sức khoẻ cộng đồng

3

45


10

Quản trị ngành Công tác xã hội

2

30


11

Tội phạm học

3

45


12

Tâm thần học

4

60


13

Phân tâm học

4

60


*  Tự chọn: Sinh viên tự chọn 12 ĐVHT trong các môn sau:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Công tác xã hội với trẻ em

4

15

45

2

Công tác xã hội với người cao tuổi

4

15

45

3

Công tác xã hội với các dân tộc thiểu số

4

15

45

4

Công tác xã hội với nhóm phụ nữ yếu thế

4

15

45

5

Công tác xã hội với trẻ em có hòan cảnh đặc biệt

4

15

45

6

Công tác xã hội với người khuyết tật

4

15

45

7

Công tác xã hội với người có HIV/nhóm mại dâm/ma túy

4

15

45

8

Công tác xã hội với nhóm tội phạm

4

15

45

9

Công tác xã hội với người nghèo

4

15

45

7.2.4. Thực tập - báo cáo thực tập  + Thi tốt nghiệp                             13 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Thực tập và báo cáo tốt nghiệp

3

135

2

Thi tốt nghiệp

10

150

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

8.1   Học kỳ I:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Anh văn 1

4

60

60


 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

75

75



3

Logic học đại cương

3

45

45



4

Xã hội học đại cương

3

45

45



5

GD Quốc phòng - An ninh

6

135

135


6

Giáo dục thể chất 1

3

45


30


7

Tin học đại cương

4

30


60


8

Lịch sử văn minh thế giới

3

45

45



Tổng số

31

 

 

 

 

8.2. Học kỳ II:

Số TT

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Anh văn 2

4

60

60


 

2

Giáo dục thể chất 2

2

30


30

 

3

Dân tộc học

2

30

30

 

 

4

Dân số và môi trường

2

30

30



5

ĐC Văn hoá Việt Nam

2

30

30



6

Tiếng Việt thực hành

3

45

30

15


7

Tự chọn 2 ĐVHT môn TN

3

45

45



8

Tự chọn  2 ĐVHT thuộc kiến thức khối ngành

2

30

30



9

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

45



10

Nhà nước và pháp luật ĐC

3

45

45



11

Tâm lý học phát triển

2

30

30



12

Tâm lý học đại cương

3

45

45



Tổng số

31

 




* Môn tự chọn

8.3. Học kỳ III:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Anh văn 3

4




 

2

Giáo dục thể chất 3

2

30


30

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

30


 

4

Giao tiếp xã hội

2

30

30

 

 

5

Giới và phát triển

2

30

30

 

 

6

Pháp luật và pháp chế XH

3

45

45

 

 

7

Xác xuất thống kê

3

45

45



8

Tự chọn 2 ĐVHT môn XH

3

45

45



9

Chính sách xã hội

2

30

30



10

Tâm lý học xã hội

3

45

45



11

Tự chọn 2 ĐVHT thuộc khối kiến thức cơ sở ngành

2





Tổng số

28

 

 

 

 

8.4 Học kỳ IV:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Anh văn chuyên ngành

3

45

45



2

Hành vi con người và môi trường xã hội

4

60

60



3

Gia đình học

2

30

30



4

An sinh xã hội

3

45

45



5

Nhập môn công tác xã hội

3

45

45



6

Công tác xã hội cá nhân và nhóm

6

45

45



 

Tâm thần học

4

60

60



7

Tổ chức và Phát triển cộng đồng

3

45

45



Tổng số

28

 

 

 

 

8.5. Học kỳ V:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Thực hành công tác xã hội (I)

6



 

 

2

Tham vấn

3




 

3

Sức khoẻ cộng đồng

3




 

4

Quản trị ngành Công tác XH

2





5

Tội phạm học

3





6

Phân tâm học

4





7

Tự chọn 6 ĐVHT  trong các môn kiến thức ngành

6

90

90



Tổng số

27

 

 

 

 

8.6. Học kỳ  VI:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Thực hành công tác xã hội (II)

6

90

30

60


2

Tự chọn 6 ĐVHT  trong các môn kiến thức ngành

6

90

90



3

Thực tập tốt nghiệp

3

135

135


4

Thi tốt nghiệp

11

165

165



Tổng số

26

 

 

 

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...