Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị Kinh doanh
Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị Kinh doanh

Tên chương trình:           Quản trị Kinh doanh

Trình độ đào tạo:            Cao đẳng

Ngành đào tạo:               Quản trị Kinh doanh

Loại hình đào tạo:          Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo:

     Đào tạo người sinh viên có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật tốt và tác phong sinh hoạt văn minh.

     Đào tạo người sinh viên có ý thức rèn luyện sức khỏe để đảm bảo yêu cầu công tác.

- Về chuyên môn:

     Chương trình Cao đẳng Quản trị kinh doanh được xây dựng theo phương pháp DACUM - một phương pháp xây dựng chương trình dựa trên sự phân tích nhu cầu, phân tích nghề nghiệp, phân tích công việc từ cộng đồng dân cư. Từ việc phân tích trên mới xác định nghề nghiệp cần đào tạo, nội dung và phương pháp đào tạo. Vì vậy có thể nói chương trình Cao đẳng Quản trị kinh doanh đủ sức để đào tạo ra những sinh viên có tay nghề cao có khả năng đáp ứng nhu cầu xã hội.

     Mục đích của chương trình là cung cấp những kiến thức sâu rộng, trình độ chuyên môn và kỹ năng thực hành tốt, khả năng giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo; ý tưởng sáng tạo tìm tòi và luôn có những ý tưởng phát huy những điều tốt đẹp hơn trong nghề nghiệp, tinh thần cầu tiến, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhà nước, có nhân cách và kỷ cương, sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Những kỹ năng đạt được cho nghề nghiệp:

     + Vận dụng lý thuyết quản trị vào hoạt động kinh doanh.

     + Giải quyết vấn đề ra quyết định phù hợp với yêu cầu kinh doanh tại đơn vị.

     + Tiếp cận, xử lý một cách tương đối độc lập các vấn đề kinh tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

     + Bán hàng và chăm sóc khách hàng.

     + Lập kế hoạch trong hoạt động Marketing

     + Tổ chức và quản trị các hoạt động Marketing

     + Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả nơi công sở

     + Kỹ năng giao tiếp trước công chúng

     + Vận dụng giao tiếp tiếng Anh trong nghề nghiệp kinh doanh

     + Thể hiện kỹ năng tin học văn phòng, ứng dụng phù hợp với yêu cầu kinh doanh của các đơn vị

     + Vận dụng công tác hành chính văn phòng

     + Nhận biết các điều lệ pháp luật

2. Thời gian đào tạo:

     Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 03 năm học (phân bổ trong 06 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:  141 ĐVHT

     Chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất (3 đvht) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (135 tiết)

4. Đối tượng tuyển sinh:

     Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.

4.1.  Hình thức tuyển sinh:

     Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng sẽ tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào trường theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Khu vực tuyển sinh là Sóc Trăng và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.

4.2. Điều kiện trúng tuyển:

     - Tất cả các thí sinh đăng ký vào Trường ngành Cao đẳng Quản trị Kinh doanh hệ chính quy phải qua kỳ thi tuyển sinh do nhà Trường tổ chức.

     - Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng.

     Địa chỉ: Số 400, đường Lê Hồng Phong, Khóm 5, Phường 3, Thành phố  Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng

4.3. Hồ sơ nhập học:

Túi đựng hồ sơ gồm có:

     - Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương.

     - Bản sao giấy khai sanh (có dấu của chính quyền hoặc là bản photo có công chứng)

     - Bản sao văn bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương có công chứng.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp:

     Quy trình đào tạo và điều kiện xét tốt nghiệp, công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26-06-2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy chế tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp đại học và cao đẳng hệ chính quy.

6. Thang điểm:

     - Thang điểm dùng đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10

     - Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

TT

THANG ĐIỂM

XẾP LOẠI

KẾT QUẢ

1

Từ  9 đến 10

Xuất sắc

ĐẠT

2

Từ  8 đến  cận 9

Giỏi

3

Từ 7 đến cận 8

Khá

4

Từ  6 đến cận 7

Trung bình khá

5

Từ 5 đến cận 6

Trung bình

6

Từ  4 đến cận 5

Yếu

KHÔNG ĐẠT

7

Dưới 4

Kém

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương                                         44 ĐVHT

Chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất (3 đvht) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (135 tiết)

7.1.1.Các môn Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 15 ĐVHT

(Theo Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2008)

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

NGHE GIẢNG

THẢO LUẬN

1.       

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin

7.5

78.75

33.75

2.       

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

31.5

13.5

3.       

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

47.25

20.25

7.1.2. Các môn Khoa học xã hội - nhân văn                             08 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                   03 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                    05 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Pháp luật đại cương

3

45


x



2.       

Soạn thảo văn bản

3

45



x


3.       

Tiếng việt thực hành

2

30



x


4.       

Logic học

3

45



x


5.       

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30



x


6.       

Đại cương lịch sử quan hệ quốc tế

2

30



x


7.       

Báo chí truyền thông

2

30



x


7.1.3. Các môn Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên                11 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                11 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                 00 ĐVHT       

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Tin học đại cương

4

30

60

x



2.       

Toán cao cấp

4

60


x



3.       

Xác suất thống kê

3

45


x



7.1.4. Ngoại ngữ                                                                          10 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                            10 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                             00 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

4.       

Anh văn 1

4

60


x



5.       

Anh văn 2

3

45


x



6.       

Anh văn 3

3

45


x



7.1.5. Giáo dục Thể chất                                                                        03 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Giáo dục thể chất

3


90

x



7.1.6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh                                                     135 Tiết

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

(9 ĐVHT)

135 tiết

117

18

x


Có điều chính

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                                    84 ĐVHT

7.2.1. Các môn kiến thức cơ sở ngành                                               21 ĐVHT

     - Bắc buộc:                                                                             18 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                               03 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.   

Kinh tế vi mô

4

60


x



2.   

Quản trị học

3

45


x



3.   

Luật kinh tế

3

45


x



4.   

Toán kinh tế (khoá 1 dạy 45T)

4

60


x



5.   

Tin học ứng dụng trong KD

4

30

60

x



6.   

Kinh tế vĩ mô

3

45



x


7.   

Lịch sử tư tưởng kinh tế

3

45



x


8.   

Tâm lý học giao tiếp

3

45



x


9.   

Kinh tế quốc tế

3

45



x


7.2.2. Các môn học chuyên ngành                                                        63 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                                 55 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                                  08 ĐVHT                                           

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.   

Marketing căn bản

3

45


x



2.   

Nguyên lý kế toán

4

60


x



3.   

Tài chính - tiền tệ

3

45


x



4.   

Thống kê kinh doanh

3

45


x



5.   

Tài chính doanh nghiệp

4

60


x



6.   

Kế toán tài chính

4

60


x



7.   

Hệ thống thông tin quản lý

3

15

60

x



8.   

Quản trị sản xuất

4

60


x



9.   

Quản trị doanh nghiệp

4

60


x



10.  

Quản trị chiến lược

4

60


x



11.  

Nghiên cứu Marketing

3

45


x



12.  

Quản trị nguồn nhân lực

4

60


x



13.  

Quản lý chất lượng sản phẩm

3

45


x



14.  

Thẩm định dự án đầu tư

3

45


x



15.  

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

45


x



16.  

Thanh toán quốc tế

3

45


x



17.  

Bảo hiểm

2

30



x


18.  

Thuế

3

45



x


19.  

Quản trị Marketing

3

45



x


20.  

Marketing xuất nhập khẩu

3

45



x


21.  

Hành vi khách hàng

2

30



x


22.  

Thị trường chứng khoán

3

45



x


23.  

Quản trị văn phòng

3

45



x


24.  

Quản trị bán hàng

2

30



x


25.  

Kỹ thuật đàm phán

3

45



x


            7.2.3. Thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp                               13 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.   

Thực tập tốt nghiệp

5


450

X



2.   

Thi tốt nghiệp

8







- Khoa học Mác - Lênin

2



X




- Quản trị học

3



X




- Quản trị kinh doanh tổng hợp

3



X



8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

8.1. Học kỳ I:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

TS (tiết, giờ)

LT

(tiết)

TH

 (giờ)

1

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

9

(9 ĐVHT)

135 tiết

117

18

Có sửa

2

Giáo dục Thể chất 1

1

30

0

30


3

Toán cao cấp

4

60

60



4

Anh văn 1

4

60

60



5

Pháp luật đại cương

3

30

30



6

Tin học đại cương

4

90

30

60


7

Tiếng Việt thực hành

2

30

30


Tự chọn 2 ĐVHT

8

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

30


9

ĐC lịch sử quan hệ quốc tế

2

30

30


10

Báo chí truyền thông

2

30

30


 
Tổng số

18 ĐVHT

135 tiết

435

255

180

 

8.2. Học kỳ II:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

T. Số

 (tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Giáo dục Thể chất 2

1

30


30


2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

7.5

112.5

78.75

33.75


3

Kinh tế vi mô

4

60

60



4

Nguyên lý kế toán

4

60

60



5

Tài chính - tiền tệ

3

45

45



6

Anh văn 2

3

45

45



7

Marketing căn bản

3

45

45



8

Xác suất thống kê

3

45

45



9

Soạn thảo văn bản

3

45

45


Tự chọn 3 ĐVHT

10

Logic học

3

45

45


Tổng số

31.5

457.5

423.75

63.75

 

8.3. Học kỳ III:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

T. Số

 (tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Giáo dục Thể chất 3

1

30


30


2

Quản trị học

3

45

45



3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

31.5

13.5


4

Quản trị chiến lược

4

60

60



5

Luật kinh tế

3

45

45



6

Nghiên cứu marketing

3

45

45



7

Toán kinh tế (khoá 1: 45T)

4

60

60



8

Quản trị nguồn nhân lực

4

60

60



9

Kinh tế vĩ mô

3

45

45


Tự chọn 3 ĐVHT

10

Lịch sử tư tưởng kinh tế

3

45

45


11

Tâm lý học giao tiếp

3

45

45


12

Kinh tế quốc tế

3

45

45


Tổng số

28

435

391.5

43.5

 

8.4. Học kỳ IV:

 

Số TT

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

TS

 (tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

67.5

47.25

20.25


2

Anh văn 3

3

45

45



3

Kế toán tài chính

4

60

60



4

Quản trị sản xuất

4

60

60



5

Tài chính doanh nghiệp

4

60

60



6

Tin học UD trong KD

4

90

30

60


7

Thống kê kinh doanh

3

45

45



8

Thuế

3

45

45


Tự chọn 3 ĐVHT

9

Thị trường chứng khoán

3

45

45


10

Kỹ thuật đàm phán

3

45

45


Tổng số

29.5

432.5

392.25

80.25

 

8.5. Học kỳ V:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

T. Số

 (tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Quản lý chất lượng S. phẩm

3

45

45



2

Phân tích hoạt động KD

3

45

45



3

Quản trị doanh nghiệp

4

60

60



4

Hệ thống thông tin quản lý

3

75

15

60


5

Thẩm định dự án đầu tư

3

45

45



6

Thanh toán quốc tế

3

45

45



7

Quản trị marketing

3

45

45




Tự chọn 5 ĐVHT

8

Bảo hiểm

2

30

 45


9

Marketing xuất nhập khẩu

3

45

 45


10

Hành vi khách hàng

2

30

45


11

Quản trị văn phòng

3

45

45


12

Quản trị bán hàng

2

30

45


Tổng số

24

390

330

60

 

8.6. Học kỳ VI:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng số tiết

 
Ghi chú

T. Số

 (tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Thực tập tốt nghiệp

5

450


450


2

Thi tốt nghiệp






 

- Khoa học Mác Lênin

2





 

- Quản trị học

3





 

- Quản trị chiến lược

3





Tổng số

13

450

 

450

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...