Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị văn phòng
Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị văn phòng

Tên chương trình:      Quản trị văn phòng

Trình độ đào tạo:       Cao đẳng      

Ngành đào tạo:        Kinh tế - Quản trị kinh doanh

Loại hình đào tạo:     Chính qui

Thời gian đào tạo:     3 năm

1.  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

     Đào tạo Cử nhân Cao đẳng Quản trị Văn phòng; cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng về quản trị, sắp xếp và điều hành các công việc tại văn phòng của cơ quan nhà nước, công ty nước ngoài, công ty liên doanh. Cụ thể, sinh viên tốt nghiệp sẽ có:

        - Kiến thức về quản trị

        - Các kỹ năng quản trị hành chánh và quản trị - điều hành văn phòng

     Sinh viên tốt nghiệp có thể phụ trách các công việc hành chính tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, sắp xếp và điều hành các văn phòng đại diện, đảm nhận các công việc hành chính tại văn phòng của các công ty nước ngoài và công ty liên doanh.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 03 năm (ba năm).

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 146 đvht (kể cả GDTC và GDQP)

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

     Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.

4.1.  Hình thức tuyển sinh:

     Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng sẽ tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào trường theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Khu vực tuyển sinh là Sóc Trăng và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.

4.2. Điều kiện trúng tuyển:

     - Tất cả các thí sinh đăng ký vào Trường ngành Quản trị văn phòng hệ chính quy phải qua kỳ thi tuyển sinh do nhà Trường tổ chức.

     - Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng.

     Địa chỉ: 400, đường Lê Hồng Phong, Khóm 5, Phường 3, Tp. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng

4.3. Hồ sơ nhập học:

Túi đựng hồ sơ gồm có:

     - Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương.

     - Bản sao giấy khai sanh (có dấu của chính quyền hoặc là bản photo có công chứng)

     - Bản sao văn bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương có công chứng.

5. QUI TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP: Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui ban hành theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26/06/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. THANG ĐIỂM:

     - Thang điểm áp dụng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10.

     - Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

TT

THANG ĐIỂM

XẾP LOẠI

KẾT QUẢ

1

Từ  9 đến 10

Xuất sắc

ĐẠT

2

Từ  8 đến  cận 9

Giỏi

3

Từ 7 đến cận 8

Khá

4

Từ  6 đến cận 7

Trung bình khá

5

Từ 5 đến cận 6

Trung bình

6

Từ  4 đến cận 5

Yếu

KHÔNG ĐẠT

7

Dưới 4

Kém

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương                                                                              49 ĐVHT

      7.1.1.Các môn Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh   10 ĐVHT

      7.1.2. Các môn Khoa học xã hội - nhân văn                                               05 ĐVHT

      7.1.3. Ngọai ngữ                                                                                   15 ĐVHT

      7.1.4. Các môn Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên                                     10 ĐVHT

      7.1.5. Giáo dục Thể chất                                                                         03 ĐVHT

      7.1.6. Giáo dục Quốc phòng  (135 tiết)                                                      06 ĐVHT

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                                                      97 ĐVHT

      7.2.1. Các môn kiến thức cơ sở ngành                                                       23 ĐVHT

      7.2.2. Các môn học chuyên ngành                                                            60 ĐVHT

      7.2.3. Thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp                                               14 ĐVHT

(Tên các học phần, ĐVHT cụ thể)

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

LT (tiết)

TH

(giờ)

A. Kiến thức giáo dục đại cương

49

885

585

300


1.     

Những nguyên lý cơ bản  của chủ nghĩa Mác Lênin

5

75

75



2.     

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

30



3.     

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

45



4.     

Tiếng Anh (học phần 1)

4

60

60



5.     

Tiếng Anh (học phần 2)

3

45

45



6.     

Tiếng Anh (học phần 3)

3

45

45



7.     

Tiếng Anh (học phần 4)

3

45

45



8.     

Tiếng Anh (học phần 5)

2

30

30



9.     

Toán cao cấp

4

60

60



10.  

Tin học văn phòng (học phần 1)

3

75

15

60


11.  

Tin học văn phòng (học phần 2)

3

75

15

60


12.  

Truyền thông 

3

45

45



13.  

Pháp luật đại cương

2

30

30



14.  

Giáo dục thể chất

3

90


90


15.  

Giáo dục quốc phòng

6

135

45

90


B. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 





  a. Các môn học cơ sở ngành

23

345

345

 

 

16.  

Kinh tế vĩ mô

3

45

45



17.  

Kinh tế vi mô

4

60

60



18.  

Marketing căn bản

3

45

45



19.  

Pháp luật kinh tế

3

45

45



20.  

Nguyên lý kế toán

4

60

60



21.  

Nguyên lý thống kê

3

45

45



22.  

Quản trị học căn bản

3

45

45



b. Các môn học chuyên ngành

60

900

900



23.  

Tiếng việt Thực hành

4

60

60



24.  

Quản trị hành chính

3

45

45



25.  

Quản trị và điều hành văn phòng

3

45

45



26.  

Soạn thảo văn bản

3

45

45



27.  

Chăm sóc khách hàng

3

45

45



28.  

Nghệ thuật đàm phán

3

45

45



29.  

Tâm lý trong kinh doanh

3

45

45



30.  

Thiết bị văn phòng

3

45

45



31.  

Đề án quản lý dự án

2

30

30



32.  

Đề án quản trị văn phòng

2

30

30



33.  

Quan hệ công chúng (PR)

3

45

45



34.  

Nghệ thuật lãnh đạo

3

45

45



35.  

Hệ thống thông tin quản lý

3

45

45



36.  

Thống kê doanh nghiệp

3

45

45



37.  

Quản trị tài chính

4

60

60



38.  

Kế toán tài chính

4

60

60



39.  

Kế toán quản trị chi phí

3

45

45



40.  

Tài chính doanh nghiệp

4

60

60



41.  

Phân tích hoạt động kinh doanh

4

60

60



   c. Thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp

14

450

 

450

 

42.  

Thực tập tốt nghiệp

5

450


450


43.  

Thi tốt nghiệp







- Khoa học Mác - Lênin

3






- Quản trị học

3






- Quản trị và điều hành văn phòng

3





 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (dự kiến)

HỌC KỲ I:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

TS

 (tiết, giờ)

LT (tiết)

TH (giờ)

1

Những nguyên lý cơ bản  của chủ nghĩa Mác Lênin

5

75

75



2

Toán cao cấp

4

60

60



3

Tiếng Anh (HP 1)

4

60

60



4

Tin học văn phòng (HP1)

3

75

15

60


5

Pháp luật đại cương

2

30

30



6

Giáo dục thể chất (HP 1)

1

30


30


7

Giáo dục quốc phòng

6

135

45

90


         Tổng số

25

465

285

180

 

HỌC KỲ II:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

(tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

2

30

30



2

Truyền thông

3

45

45



3

Tin học văn phòng (HP 2)

3

75

15

60


4

Tiếng Anh (HP 2)

3

45

45



5

Pháp luật kinh tế

3

45

45



6

Kinh tế vi mô

4

60

60



7

Quản trị học căn bản

3

45

45



8

Giáo dục thể chất (HP 2)

1

30


30


9

Nguyên lý thống kê

3

45

45



       Tổng số

25

420

330

90

 

HỌC KỲ III:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

(tiết, giờ)

Lý Thuyết (tiết)

Thực Hành (giờ)

1

Tiếng việt thực hành

4

60

60



2

Kinh tế vĩ mô

3

45

45



3

Tiếng Anh (HP3)

3

45

45



4

Marketing căn bản

3

45

45



5

Nguyên lý kế toán

4

60

60



6

Thiết bị văn phòng

3

45

45



7

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

45

 


8

Giáo dục thể chất (HP 3)

1

30


30


 

Quản trị hành chính

3

45

45

 


         Tổng số

27

420

390

30

 

HỌC KỲ IV:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

TS

(tiết, giờ)

LT (tiết)

TH (giờ)

1

Quản trị và điều hành văn phòng

3

45

45



2

Đề án quản trị văn phòng

2

30

30



3

Anh văn (HP 4)

3

45

45



4

Soạn thảo văn bản

3

45

45



5

Thống kê doanh nghiệp

3

45

45



6

Chăm sóc khách hàng

3

45

45



7

Tài chính doanh nghiệp

4

60

60



8

Tâm lý học trong kinh doanh

3

45

45



9

Quản trị tài chính

4

60

60



        Tổng số

28

420

420

 

 

HỌC KỲ V:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

LT (tiết)

TH (giờ)

1

Hệ thống thông tin quản lý

3

45

45



2

Nghệ thuật lãnh đạo

3

45

45



3

Nghệ thuật đàm phán

3

45

45



4

Kế toán tài chính

4

60

60



5

Anh văn (HP 5)

2

30

30



6

Kế toán quản trị chi phí

3

45

45



7

Đề án quản lý dự án

2

30

30



8

Phân tích hoạt động kinh doanh

4

60

60



9

Quan hệ công chúng

3

45

45



       Tổng số

27

405

405

 

 

HỌC KỲ VI:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

LT (tiết)

TH (giờ)

1

Thực tập cuối khóa

5

450


450


2

Thi tốt nghiệp






 

- Khoa học Mác - Lênin

3





 

- Quản trị học

3





 

- Quản trị và điều hành văn phòng

3





Tổng số

14

450

 

450



Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...