Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo trung cấp Tin học ứng dụng
Chương trình đào tạo trung cấp Tin học ứng dụng

1. Ngành đào tạo: Tin học ứng dụng  (Mã ngành: 42480207)

2. Thời gian đào tạo: Đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: 24 tháng; đối với học sinh tốt nghiệp THCS: 36 tháng.

3. Loại hình đào tạo:  Chính quy

4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: Đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: 97 ĐVHT; đối với học sinh tốt nghiệp THCS: 162 ĐVHT.

6. Giới thiệu chương trình

- Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) ngành Tin học ứng dụng được thiết kế theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định về Chương trình khung TCCN để đào tạo kỹ thuật viên trình độ TCCN ngành Tin học ứng dụng; Thông tư số 22/2014/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, có đủ năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác xây dựng và quản lý hệ thống thông tin văn phòng, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

- Chương trình khóa học bao gồm những nội dung cơ bản về Soạn thảo văn bản, Bảng tính điện tử, Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật, Cơ sở dữ liệu, Mạng máy tính và Internet, Ngoại ngữ chuyên ngành, Visual Basic, Phân tích thiết kế hệ thống, Thiết kế Web, Luật hành chính và các chuyên đề ứng dụng. Khóa học còn bao gồm các nội dung về Chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục thể chất, Pháp luật, Quốc phòng - An ninh;

- Sau khi tốt nghiệp, người học có thể trở thành kỹ thuật viên TCCN về công nghệ thông tin có thể làm việc trong các công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp kinh doanh sản xuất hỗ trợ truyền thông hoặc có thể tham gia làm công tác tại các thư viện, hoặc tại các phòng ban hỗ trợ sản xuất đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước;

- Chương trình đảm bảo tính liên thông với chương trình đào tạo kỹ sư ngành Tin học ứng dụng, ngành Hệ thống thông tin với các Trường đại học trong hệ thống giáo dục quốc dân.

7. Mục tiêu của chương trình

7.1. Mục tiêu chung

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc trong các công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp kinh doanh sản xuất hỗ trợ truyền thông hoặc có thể tham gia làm công tác tại các thư viện, trở thành kỹ thuật viên tin học có khả năng bảo trì, lắp ráp sửa chữa máy vi tính, làm tốt công tác tin học văn phòng, quản lý phòng máy, phòng game... hoặc làm việc tại các phòng ban hỗ trợ sản xuất đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước;

Ngoài ra, học sinh tốt nghiệp có thể học liên thông lên các bậc học cao hơn để nâng cao trình độ nghề nghiệp.

7.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi học xong chương trình người học có khả năng:

a. Về kiến thức

- Trang bị những kiến thức cơ bản về máy tính như Hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, lập trình căn bản, thiết kế web, các phần mềm ứng dụng phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì máy tính;

- Áp dụng được những kiến thức cơ sở, chuyên môn đã học để phân tích, thiết kế, xây dựng và sử dụng được một số phần mềm giải quyết các bài toán ứng dụng trong lĩnh vực văn phòng, kinh tế, và các hoạt động khác của đơn vị;

- Nêu được các khái niệm cơ bản về mạng máy tính và các trang thiết bị mạng, Web, Internet.

b. Về kỹ năng

- Phân tích, quản lý và xây dựng được hệ thống thông tin văn phòng và hệ thống thủ tục hành chính trong đơn vị;

- Xây dựng được các phần mềm quản lý có độ phức tạp không cao;

-  Xây dựng được các trang Web cơ bản cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ;

- Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng;     

- Có khả năng lập trình cơ bản và lập trình ứng dụng;

- Sử dụng và khai thác tốt các dịch vụ Internet;

- Có khả năng quản lý kỹ thuật phòng máy.

c. Về thái độ

- Có lập trường và quan điểm vững vàng về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh. Nắm vững và vận dụng sáng tạo các chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước vào lĩnh vực thông tin. Hiểu và thực hiện đúng đắn giữa nghĩa vụ và quyền lợi của người công dân đối với đất nước;

- Có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, có đức tính cần cù chịu khó và sáng tạo trong nghề nghiệp. Có tác phong nhanh nhẹn, khiêm tốn, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp. Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng đưa tiến bộ kỹ thuật mới vào lĩnh vực sản xuất của ngành nhằm tạo ra các sản phẩm có chất lượng, giá trị kinh tế cao cho xã hội.

8. Chương trình đào tạo

8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết (hoặc giờ)

ĐVHT

1

Các học phần chung

420

22

2

Các học phần cơ sở

675

33

3

Các học phần chuyên môn

525

25

4

Thực tập cơ bản

405giờ

9

5

Thực tập tốt nghiệp

480giờ

8

Tổng cộng

1620 tiết, 885 giờ

97

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết (giờ)

ĐVHT

1

Kiến thức văn hóa phổ thông

1020

59

2

Các học phần chung

510

27

3

Các học phần cơ sở

675

33

4

Các học phần chuyên môn

525

25

5

Thực tập cơ bản

450giờ

10

6

Thực tập tốt nghiệp

480giờ

8

Cộng (ĐVHT)

2730 tiết

930giờ

162

8.2. Thời gian đào tạo

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Hoạt động đào tạo

Số tuần

Ghi chú

1

Học

47

30 tiết/tuần

2

Tuần lễ sinh hoạt công dân HSSV

2

1 tuần/năm học

3 

Thi:

14

 

3.1. Thi học kỳ

11

4 học kỳ

3.2. Thi tốt nghiệp

3

Ôn và thi

4

Thực tập:

22

 

4.1. Thực hành nghề nghiệp

4

 

4.2. Thực tập giáo trình

3

 

4.3. Thực hành xây dựng hệ thống mạng máy tính

3

 

4.4. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết:

11

 

5.1. Nghỉ hè

5

Hè năm thứ nhất

5.2. Nghỉ tết

4

2 tuần/năm

5.3. Nghỉ lễ

2

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

2

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

2

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

4

1 tuần/học kỳ

Tổng cộng

104

 

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Hoạt động đào tạo

Số tuần

Ghi chú

1

Học

72

30 tiết/tuần

2

Tuần lễ sinh hoạt công dân HSSV

3

1 tuần/năm học

3

Thi:

28

 

3.1. Thi học kỳ

16

6 học kỳ

3.2. Thi tốt nghiệp

12

Ôn và thi

4 

Thực tập:

22

 

4.1. Thực hành nghề nghiệp

4

 

4.2. Thực tập giáo trình

3

 

4.3. Thực hành xây dựng hệ thống mạng máy tính

3

 

4.4. Cuối khóa (tốt nghiệp)

12

 

5 

Nghỉ hè, nghỉ lễ - tết:

19

 

5.1. Nghỉ hè

10

Hè năm thứ nhất, thứ 2

5.2. Nghỉ tết

6

2 tuần/năm

5.3. Nghỉ lễ

3

1 tuần/năm học

6

Sơ kết, tổng kết

3

1 tuần/năm học

7

Lao động công ích

3

1 tuần/năm học

8

Dự trữ

6

1 tuần/học kỳ

Tổng cộng

156

 

8.3. Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy

a. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/ Đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Các học phần chung

420/22

12/5

4/1

 

 

A

Các học phần bắt buộc

390/20

10/5

4/1

 

 

1

Giáo dục quốc phòng an ninh

75/3

1/2

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

75/5

5/0

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

2/1

 

 

 

5

Anh văn

90/5

 

4/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Kỹ năng giao tiếp

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

3

Khởi tạo doanh nghiệp

30/2

2/0

 

 

 

II

Các học phần cơ sở

675/33

4/2

13/8

4/2

 

1

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

60/3

2/1

 

 

 

2

Photoshop

60/3

 

2/1

 

 

3

Phân tích & thiết kế thuật toán

45/3

 

 

3/0

 

4

Kỹ thuật lập trình

60/3

2/1

 

 

 

5

Anh văn chuyên ngành

60/3

 

2/1

 

 

6

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access

75/3

 

1/2

 

 

7

Mạng máy tính

60/3

 

2/1

 

 

8

Internet - Web

75/3

 

 

1/2

 

9

Cơ sở dữ liệu

60/3

 

2/1

 

 

10

Cấu trúc dữ liệu

60/3

 

2/1

 

 

11

Lập trình hướng đối tượng

60/3

 

2/1

 

 

III

Các học phần chuyên môn

525/25

 

1/2

12/7

2/1

A

Các học phần bắt buộc

450/22

 

 

12/7

2/1

1

 Phân tích hệ thống

45/3

 

 

3/0

 

2

 Bảo trì hệ thống máy tính

45/2

 

 

1/1

 

3

Visual Fox

90/4

 

 

2/2

 

4

Thiết kế Web

60/3

 

 

 

2/1

5

Visual Basic

60/3

 

 

2/1

 

6

Thương mại điện tử

60/3

 

 

2/1

 

7

Chuyên đề

90/4

 

 

2/2

 

 

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

75/3

 

1/2

 

 

1

Bảng tính điện tử NC (Excel)

75/3

 

1/2

 

 

2

Access nâng cao

75/3

 

1/2

 

 

IV

Thực tập cơ bản

405g/9

 

 

 

0/9

1

Thực tập giáo trình

135g/3

 

 

 

0/3

2

Thực tập nghề nghiệp

135g/3

 

 

 

0/3

3

Thực hành xây dựng hệ thống mạng máy tính

135g/3

 

 

 

0/3

V

Thực tập tốt nghiệp

480g/8

 

 

 

0/8

1

Thực tập tốt nghiệp

480g/8

 

 

 

0/8

 

Tổng số

(1620 tiết + 885giờ)/

97

16/7

18/11

16/9

2/18

b. Đối với đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS

TT

Tên học phần

Tổng số

tiết (giờ)/ Đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

HK-V

(LT/TH)

HK-VI

(LT/TH)

I

Kiến thức văn hóa phổ thông

1020/59

Học trong năm thứ nhất

II

Các học phần chung

510/27

13/7

6/1

 

 

A

Các học phần bắt buộc

480/25

11/7

6/1

 

 

1

Giáo dục quốc phòng an ninh

120/5

2/3

 

 

 

2

Giáo dục chính trị

90/6

5/1

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

0/2

 

 

 

4

Tin học

60/3

2/1

 

 

 

5

Anh văn

120/7

 

6/1

 

 

6

Pháp luật

30/2

2/0

 

 

 

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30/2

2/0

 

 

 

1

Kỹ năng giao tiếp

30/2

2/0

 

 

 

2

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

2/0

 

 

 

3

Khởi tạo doanh nghiệp

30/2

2/0

 

 

 

III

Các học phần cơ sở

675/33

4/2

11/7

6/3

 

1

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

60/3

2/1

 

 

 

2

Photoshop

60/3

 

 

2/1

 

3

Phân tích & thiết kế thuật toán

45/3

 

 

3/0

 

4

Kỹ thuật lập trình

60/3

2/1

 

 

 

5

Anh văn chuyên ngành

60/3

 

2/1

 

 

6

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access

75/3

 

1/2

 

 

7

Mạng máy tính

60/3

 

2/1

 

 

8

Internet - Web

75/3

 

 

1/2

 

9

Cơ sở dữ liệu

60/3

 

2/1

 

 

10

Cấu trúc dữ liệu

60/3

 

2/1

 

 

11

Lập trình HĐT

60/3

 

2/1

 

 

IV

Các học phần chuyên môn

525/25

 

1/2

12/7

2/1

A

Các học phần bắt buộc

450/22

 

 

12/7

2/1

1

 Phân tích hệ thống

45/3

 

 

3/0

 

2

 Bảo trì hệ thống máy tính

45/2

 

 

1/1

 

3

Visual Fox

90/4

 

 

2/2

 

4

Thiết kế Web

60/3

 

 

 

2/1

5

Visual Basic

60/3

 

 

2/1

 

6

Thương mại điện tử

60/3

 

 

2/1

 

7

Chuyên đề

90/4

 

 

2/2

 

B

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

75/3

 

1/2

 

 

1

Bảng tính điện tử NC (Excel)

75/3

 

1/2

 

 

2

Access nâng cao

75/3

 

1/2

 

 

V

Thực tập cơ bản

450g/10

 

 

 

0/10

1

Thực tập giáo trình

135g/3

 

 

 

0/3

2

Thực tập nghề nghiệp

180g/4

 

 

 

0/4

3

Thực hành xây dựng hệ thống mạng máy tính

135g/3

 

 

 

0/3

VI

Thực tập tốt nghiệp

480g/8

 

 

 

0/8

1

Thực tập tốt nghiệp

480

 

 

 

0/8

 

Tổng số

(2730 tiết + 930giờ)/

162

17/9

18/10

18/10

2/19

8.4. Thi tốt nghiệp (Áp dụng cho cả 2 đối tượng học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và học sinh tốt nghiệp THCS)

STT

Tên môn học

Hình thức thi

(Viết, vấn đáp, thực hành)

Thời gian

(Phút)

Ghi chú

1

Giáo dục chính trị

Viết

120

 

2

Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp

Viết

150

 

3

Thực hành nghề nghiệp

Thực hành

150

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT ĐT
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...